Dịch

homogeneous space

danh từ (noun)
US/ˌhoʊ.mə- ˈspeɪs/

Nghĩa chính

  1. Không gian đa tạp hoặc tôpô X mà trên đó G tác dụng đối xứng theo kiểu bắc cầudanh từA manifold or topological space X on which G acts by symmetry in a transitive way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homogeneous spaceDạng gốc (base form)
  2. homogeneous spacesSố nhiều (plural)

AI