Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
homogeneous number
danh từ
(noun)
US
/ˌ
h
oʊ
.
m
ə
- ˈ
n
ʌ
m
b
ɚ/
Nghĩa chính
1
Một số có chung thừa số nguyên tố với số khác
danh từ
A number that shares its prime factors with another.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
homogeneous number
Dạng gốc
(base form)
homogeneous number
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
It
is
easy
to
show
that
12
and
18
are
homogeneous
numbers
.
AI
1
Một số có chung thừa số nguyên tố với số khác
1
Một số có chung thừa số nguyên tố với số khác
1
Một số có chung thừa số nguyên tố với số khác