homiletic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một bài giảng, hoặc đến bài giảngtính từOf or relating to a homily, or to homiletics.
- Thuyết giảngtính từPreachy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homileticDạng gốc (base form)
- more homileticSo sánh hơn (comparative)
- most homileticSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha