homeworld
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành tinh quê hương, thế giới gốcdanh từThe world on which someone or something originated; a home planet or moon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homeworldDạng gốc (base form)
- homeworldsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Woman's , / , / : Nature's / , Nhưng trái tim người phụ nữ tự thân sống nhiều hơn, / Và trong Thế giới quê hương, nàng có thể hạnh phúc, / Yêu và được yêu: từ nguồn cội của Tự nhiên, Kiến thức của nàng / Tuôn chảy theo bản năng, nàng uống nó một cách tươi mới và tự do.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa