homeschool
B1động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạy học tại nhàđộng từngoại động từ (transitive)To educate children at home, that is, at a private domestic place, in lieu of sending them to a public school or private educational institution.
- Học tại nhàđộng từnội động từ (intransitive)To be educated at home.
- Trường học tại giadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A school within a private domestic place, rather than in a public facility or private institution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homeschoolNguyên thể (infinitive)
- homeschoolsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- homeschooledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- homeschoolingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- homeschool sbdạy ai học tại nhà
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trường nội trú
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of boarding school.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc homeschoolNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- -- , full-time-plus . , 20 9 , .Cả hai đều làm việc -- Jenny làm nhà văn tự do tại nhà, Marc làm kỹ sư xây dựng toàn thời gian với quãng đường đi làm dài. Jenny cũng chăm sóc bốn cậu con trai từ 20 tháng đến 9 tuổi, và dạy học tại nhà cho hai đứa lớn.
- ; .Tôi bắt đầu đi học trường bình thường khi lên mười tuổi; trước đó tôi học tại nhà.
- , .Anh ấy vô cùng tự hào về công việc mà vợ và con gái đang làm trong việc học tại nhà, nghiên cứu về Ai Cập cổ đại và lịch sử người da đen khác.