Nghĩa chính
- Hành vi tấn công chủ sở hữu hộ gia đình do kẻ đột nhập thực hiện bằng cách cưỡng bức vào hoặc có mặt trái phép trong hộ gia đìnhdanh từAn assault on the possessor(s) of a household committed by an intruder by using forced entry or otherwise having unauthorized presence in the household.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- home invasionDạng gốc (base form)
- home invasionsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)