Nghĩa chính
- Thửa đất cụ thể trong một trang trại hoặc trang trại lớn hơn gần nơi ở chính hoặc các tòa nhà nhà ở nhấtdanh từA specific parcel of land within a larger farm or ranch that is closest to the main residence or homestead buildings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- home fortyDạng gốc (base form)
- home fortiesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- Ziri .