Dịch

home forty

danh từ (noun)
UK/ˈhəʊm ˈfɔːti/US/ˈhoʊm ˈfɔɹti/

Nghĩa chính

  1. Thửa đất cụ thể trong một trang trại hoặc trang trại lớn hơn gần nơi ở chính hoặc các tòa nhà nhà ở nhấtdanh từA specific parcel of land within a larger farm or ranch that is closest to the main residence or homestead buildings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. home fortyDạng gốc (base form)
  2. home fortiesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • Ziri .

AI