Dịch

holy hand grenade

danh từ (noun)
US/ˈhoʊli ˈhænd ɡɹəˈneɪd/

Nghĩa chính

  1. Loại vũ khí hư cấu, thường được mạ vàng và được trang trí bằng các biểu tượng Cơ đốc giáo như cây thánh giá, là phiên bản mạnh hơn nhiều của lựu đạn cầm tay hoặc thuốc nổ tiêu chuẩndanh từA fictional weapon, usually gilded with gold and adorned with Christian symbolism such as crosses, which is a much more powerful version of a standard hand grenade or explosive.
  2. Cây thánh giá hình cầudanh từA globus cruciger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. holy hand grenadeDạng gốc (base form)
  2. holy hand grenadesSố nhiều (plural)

AI