Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hols
danh từ
(noun)
UK
/
h
ɒ
l
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thgt kỳ nghỉ
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Holidays (time off work or time spent travelling).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hols
hols
ter
Bao súng
danh từ, động từ
C1
hols
tered
Chứa hoặc cất giữ trong bao da
tính từ
hols
terable
Có thể cất giữ trong bao đựng
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
holiday
Ví dụ
"
A
lot
of
queer
things
happened
to
me
in
the
hols
,
"
said
Eustace
mysteriously
.
Where
are
you
off
to
on
your
hols
this
year
?
AI
1
Thgt kỳ nghỉ
1
Thgt kỳ nghỉ
1
Thgt kỳ nghỉ