Nghĩa chính
- Cây thục quỳ, hoa thục quỳdanh từAny of several flowering plants of the genus Alcea in the Malvaceae family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hollyhockDạng gốc (base form)
- hollyhocksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wild hollyhock | Chưa có nghĩa | |
| hollyhock-leaf pelargonium | Chưa có nghĩa | |
| mountain hollyhock | Chưa có nghĩa | |
| hollyhock mallow | Chưa có nghĩa | |
| Cretan-hollyhock | Chưa có nghĩa | |
| common hollyhock | Chưa có nghĩa | |
| Australian hollyhock | Chưa có nghĩa | |
| Hollyhock yellow vein mosaic virus | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc hollyhockNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiholihocke
- từ tiếng Anh cổhoc“marsh mallow”