Nghĩa chính
- Hình thức tập thể dục bao gồm hai lần chạy nước rút với khoảng thời gian đi bộ hoặc chạy bộ giữa chúngdanh từA form of physical exercise comprising two sprints with a period of walking or jogging between them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hollow sprintDạng gốc (base form)
- hollow sprintsSố nhiều (plural)