Dịch

hollering

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng la hét, sự gào thétdanh từThe act of one who hollers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. holleringDạng gốc (base form)
  2. holleringsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc hollering

Ví dụ

  • , , — "! " — […]Họ chẳng biết tôi là ai hay tôi đã làm gì, nhưng họ vẫn lao đến đuổi theo một cách hài hước, những tiếng la hét kiểu hoạt hình — "Đứng lại! Trộm!" — vang lên bên tai khi tôi lao vun vút trên đại lộ[...]
  • , , .Có lẽ mọi chuyện trông như vậy, đúng không, khi bạn chú ý đến những cú huých cùi chỏ và việc mọi người tranh luận, gào thét, la hét và mắng chửi nhau.
  • .Layla vừa gào vừa hét.

AI