Dịch

hold to

động từ (verb)
UK/ˌhɔwld tuː/US/ˌhoʊld tu/

Nghĩa chính

  1. Tin vào, đồng ýđộng từngoại động từ (transitive)To share or subscribe to (a belief, etc.).
  2. Bám chắc, kiên quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To adhere strongly to (a conviction, story, etc.).
  3. Tuân theo, tuân thủđộng từTo follow, be consistent with (a rule, pattern, etc.)
  4. Buộc phải trung thànhđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To compel (someone) to remain faithful to (a commitment, moral standard, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hold toNguyên thể (infinitive)
  2. holds toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. held to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. holding toPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

hold to accountđộng từYêu cầu một người giải thích hoặc chịu trách nhiệm về hành động của mình; đổ lỗi hoặc trừng phạt ai đó về những gì đã xảy ra
hold to ransomđộng từGiữ (ai đó) làm con tin cho đến khi trả được tiền chuộc
hold togetherđộng từGiữ cho đoàn kết
hold someone's feet to the fiređộng từDuy trì áp lực cá nhân, xã hội, chính trị hoặc pháp lý lên ai đó nhằm khiến họ tuân theo mong muốn của mình; buộc ai đó phải chịu trách nhiệm về hành động của họ

Ví dụ

  • .
  • Rağaz-meter () .

AI