hoke
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngụy tạo, làm giả, giả mạođộng từTo ascribe a false or artificial quality to; to pretend falsely to have some quality or to be doing something, etc.
- Lục lọi, tìm kiếmđộng từTo scrounge, to grub.
- Trò giả tạo, vật giả, điều bịa đặtdanh từSomething contrived or artificial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc hokeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihoke
- từ tiếng Anh cổhōc
Ví dụ
- hoked-up , .Nếu chúng ta xác định các phân vùng của các trường hợp thay thế bằng các thuộc tính được ngụy tạo một cách khéo léo, chúng ta có thể làm cho nguyên tắc này nói hầu như bất cứ điều gì chúng ta thích.
- – .Chúng tôi gặp nhau khi tôi đang lục lọi mấy mỏm đá – đúng kiểu mà một đứa con một hay làm để giết thời gian.
- , / Khi tôi lục lọi ở đó, tôi thường tìm thấy / Một quả sồi và một chiếc bu-lông gỉ sét