Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hobnailed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có đóng đinh đầu to (đế ủng)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having hobnails.
Nguồn gốc
(etymology)
hobnail
+
-ed
Ví dụ
The
farmer's
hobnailed
boots
were
used
in
mud
and
snow
.
The
clumping
of
hobnailed
boots
on
the
gravel
outside
proclaimed
the
approach
of
Manning
.
John
looked
questioningly
at
Poirot
.
hobnailed
laborers
AI
1
Có đóng đinh đầu to (đế ủng)
1
Có đóng đinh đầu to (đế ủng)
1
Có đóng đinh đầu to (đế ủng)