Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hobbledehoy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
ɒ
b
ə
l
d
i
h
ɔɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Anh chàng gà tồ
danh từ
An awkward adolescent youth.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hobbledehoy
Dạng gốc
(base form)
hobbledehoy
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
all
the
men
,
boys
,
and
hobbledehoys
attached
to
the
farm
[…]
Two
hobbledehoys
were
standing
by
the
forge
staring
in
a
bovine
way
at
the
proceedings
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hobbledehoy
hobbledehoy
dom
hobbledehoyhood
chưa dịch
danh từ
hobbledehoy
ish
Giống hoặc có đặc điểm của hobbledehoy
tính từ
hobbledehoy
ism
Tính gà tồ
danh từ
hobbledehoy
hood
Khoảng thời gian hoặc thời gian trở thành một hobbledehoy; tuổi trẻ vụng về
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Anh chàng gà tồ
1
Anh chàng gà tồ
1
Anh chàng gà tồ