Dịch

historical perspective

danh từ (noun)
US/hɪˈstɔɹɪkəl pɚˈspɛk.tɪv/

Nghĩa chính

  1. Góc nhìn lịch sử, quan điểm lịch sửdanh từa way of interpreting events using knowledge of the past

Ví dụ

  • .Đọc thư cũ giúp chúng ta có góc nhìn lịch sử quý giá về cuộc chiến

AI