Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
historical development
danh từ
(noun)
UK
/
h
ɪ
ˈ
s
t
ɒ
ɹ
ɪ
k
ə
l
d
ɪ
ˈ
v
ɛ
l
.
ə
p
.
m
ə
n
t
/
US
/
h
ɪ
ˈ
s
t
ɔɹ
ɪ
k
ə
l
d
ɪ
ˈ
v
ɛ
l
ə
p
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Sự phát triển lịch sử, tiến trình lịch sử
danh từ
the process of development over time
Ví dụ
The
historical
development
of
democracy
spans
centuries
.
Quá trình phát triển lịch sử của nền dân chủ kéo dài hàng thế kỷ.
AI
1
Sự phát triển lịch sử
1
Sự phát triển lịch sử
1
Sự phát triển lịch sử