Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
his and hers
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
z
ə
n
d
ˈ
h
ɜː
z
/
US
/
ɪ
z
ə
n
d
ˈ
h
ɝ
z
/
Nghĩa chính
1
Mô tả một cặp đồ dùng được thiết kế để một cặp đôi sử dụng - một của nam và một của nữ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Describes a pair of items designed for use by a couple – one by the man and the other by the woman.
Ví dụ
They
even
have
matching
his
and
hers
slippers
and
dressing
gowns
.
AI
1
Mô tả một cặp đồ dùng được thiết kế để một cặp đôi sử dụng - một của nam và một của nữ
1
Mô tả một cặp đồ dùng được thiết kế để một cặp đôi sử dụng - một của nam và một của nữ
1
Mô tả một cặp đồ dùng được thiết kế để một cặp đôi sử dụng - một của nam và một của nữ