Nghĩa chính
- Tỉnh ở Nhật Bảndanh từ riêngA prefecture in southwestern Honshu, Japan.
- Thành phố ở Nhật Bảndanh từ riêngThe capital city of Hiroshima Prefecture, Japan; the target of the first atomic bomb dropped in warfare on August 6, 1945.
- Thảm họa nguyên tử Hiroshimadanh từ riêngThe 1945 atomic bombing of the city.
- Thảm họa, tai họadanh từA catastrophe.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hiroshima maidendanh từ | danh từ | Bất kỳ ai trong nhóm phụ nữ Nhật Bản bị biến dạng do tia nhiệt từ quả bom phân hạch ném xuống Hiroshima năm 1945, và sau đó đã thực hiện một hành trình được công bố rộng rãi để được phẫu thuật tái tạo ở Hoa Kỳ vào năm 1955 |
Họ từ (word family)
cùng gốc HiroshimaVí dụ
- , .Cách đây không lâu, một máy bay Mỹ đã thả một quả bom xuống Hiroshima và phá hủy khả năng quân sự của nó đối với kẻ thù.
- : ; .Hàng chục nghìn người thiệt mạng trước khi mặt trời lặn; chưa ai giết người nhanh thế kể từ Hiroshima và Nagasaki.
- Stuxnet cyber-war.Stuxnet là thảm họa Hiroshima của chiến tranh mạng.