Nghĩa chính
- Thuộc rốntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a hilum.
- Trăng lưỡi liềmdanh từThe crescent moon, used in determining the start and end of Islamic months in the Hijri calendar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hilalDạng gốc (base form)
- hilalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Al-Hilaldanh từ riêng | danh từ riêng | Câu lạc bộ bóng đá Al-Hilal Saudi, một câu lạc bộ bóng đá đến từ Riyadh, Ả Rập Saudi |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpهِلَالhilāl
Ví dụ
- .Các bộ lạc Banu Hilal đã hủy diệt pháo đài Beni Hammad.
- 7 , .Hồi giáo đã đến Algeria vào thế kỷ thứ 7, không phải cùng với người Ả Rập Banu Hilal.
- .Những người Banu Hilal đến Bắc Phi đã hòa huyết nhiều với người Berber địa phương.