Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hikoi
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
/ˈ
h
iː
k
ɔɪ
/
Nghĩa chính
1
Cuộc tuần hành phản đối, thường bao gồm một hành trình dài
danh từ
A protest march, typically involving a long journey.
2
Tham gia vào một hikoi
động từ
To participate in a hikoi.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hikoi
Nguyên thể
(infinitive)
hikoi
s
Số nhiều
(plural)
hikoi
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
hikoi
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Maori
hīkoi
“march”
Ví dụ
The
idea
of
the
hikoi
was
conceived
at
the
General
Synod
of
the
Anglican
Church
but
soon
came
to
involve
Christians
of
all
persuasions
.
AI
1
Cuộc tuần hành phản đối
2
Tham gia vào một hikoi
1
Cuộc tuần hành phản đối
2
Tham gia vào một hikoi
1
Cuộc tuần hành phản đối
2
Tham gia vào một hikoi