Dịch

hikoi

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cuộc tuần hành phản đối, thường bao gồm một hành trình dàidanh từA protest march, typically involving a long journey.
  2. Tham gia vào một hikoiđộng từTo participate in a hikoi.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hikoiNguyên thể (infinitive)
  2. hikoisSố nhiều (plural)
  3. hikoiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hikoiingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Maorihīkoi“march”

Ví dụ

  • .

AI