Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hijabize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tô điểm hoặc che bằng khăn trùm đầu; che mặt bằng những chiếc khăn giống như hijab
động từ
To adorn or cover with a hijab; to veil with hijab-like scarves.
Nguồn gốc
(etymology)
hijab
+
-ize
Ví dụ
When
I
see
an
interesting
billboard
or
model
that
I
find
unusually
arresting
,
I
feel
the
impulse
to
hijabize
is
(
y
),
to
draw
a
black
veil
...
AI
1
Tô điểm hoặc che bằng khăn trùm đầu
1
Tô điểm hoặc che bằng khăn trùm đầu
1
Tô điểm hoặc che bằng khăn trùm đầu