Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
highwayless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có đường cao tốc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a highway.
Nguồn gốc
(etymology)
highway
+
-less
Ví dụ
Except
for
Lombard
,
Mont
.,
on
the
CM
St
.
P
.
&
P
.
and
the
Northern
Pacific
,
Pettigrew
is
probably
unique
in
being
a
highwayless
town
,
and
it
may
be
possible
that
a
highway
has
been
built
into
Lombard
since
this
writer
last
was
there
...
AI
1
Không có đường cao tốc
1
Không có đường cao tốc
1
Không có đường cao tốc