Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
highly valued
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
h
aɪ
l
i
ˈ
v
æ
l
j
u
d
/
Nghĩa chính
1
Được đánh giá cao, rất được coi trọng
tính từ
regarded as very important, desirable, or of great worth
Ví dụ
Integrity
is
a
highly
valued
quality
in
modern
leadership
roles
.
Sự liêm chính là phẩm chất rất được coi trọng trong vai trò lãnh đạo hiện đại.
AI
1
Được đánh giá cao
1
Được đánh giá cao
1
Được đánh giá cao