Dịch

highly selective

tính từ (adjective)
US/ˈhaɪli səˈlɛktɪv/

Nghĩa chính

  1. Rất chọn lọc, khắt khe trong lựa chọntính từvery careful in choosing

Ví dụ

  • Trường đại học này rất chọn lọc và chỉ tiếp nhận những sinh viên xuất sắc nhất

AI