Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
highly selective
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
h
aɪ
l
i
s
ə
ˈ
l
ɛ
k
t
ɪ
v
/
Nghĩa chính
1
Rất chọn lọc, khắt khe trong lựa chọn
tính từ
very careful in choosing
Ví dụ
The
university
is
highly
selective
and
only
accepts
the
top
students
Trường đại học này rất chọn lọc và chỉ tiếp nhận những sinh viên xuất sắc nhất
AI
1
Rất chọn lọc
1
Rất chọn lọc
1
Rất chọn lọc