Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
highly political
US
/ˈ
h
aɪ
l
i
p
ə
ˈ
l
ɪ
t
.
ɪ
.
k
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Rất quan tâm đến chính trị
Ví dụ
The
students
here
are
highly
political
.
Sinh viên ở đây rất quan tâm đến chính trị.
Xuất hiện ở từ khác
political
kết hợp
rất quan tâm đến chính trị
AI
1
Rất quan tâm đến chính trị
1
Rất quan tâm đến chính trị
1
Rất quan tâm đến chính trị