Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
highly likely
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
h
aɪ
l
i
ˈ
l
aɪ
k
l
i
/
Nghĩa chính
1
Rất có khả năng, rất có thể xảy ra
tính từ
having a very great probability of happening
Ví dụ
It
is
highly
likely
that
interest
rates
will
rise
next
month
.
Rất có khả năng lãi suất sẽ tăng vào tháng tới.
AI
1
Rất có khả năng
1
Rất có khả năng
1
Rất có khả năng