Dịch

highly competitive

tính từ (adjective)
US/ˈhaɪli kəmˈpɛt.ə.tɪv/

Nghĩa chính

  1. Cạnh tranh gay gắt, có tính cạnh tranh caotính từinvolving intense rivalry among people or businesses

Ví dụ

  • .Giành một suất tại các trường đại học hàng đầu đã trở nên cạnh tranh gay gắt.

AI