Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
highly competitive
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
h
aɪ
l
i
k
ə
m
ˈ
p
ɛ
t
.
ə
.
t
ɪ
v
/
Nghĩa chính
1
Cạnh tranh gay gắt, có tính cạnh tranh cao
tính từ
involving intense rivalry among people or businesses
Ví dụ
Securing
a
spot
at
top
universities
has
become
highly
competitive
.
Giành một suất tại các trường đại học hàng đầu đã trở nên cạnh tranh gay gắt.
AI
1
Cạnh tranh gay gắt
1
Cạnh tranh gay gắt
1
Cạnh tranh gay gắt