Nghĩa chính
- Trưởng lão hoặc lãnh đạo nam có địa vị cao, được kính trọng; một tộc trưởng; một tổ tiên; một ông nộidanh từA respected, high-ranking male elder or leader; a patriarch; a forefather; a grandfather.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- highfatherDạng gốc (base form)
- highfathersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , , .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihehfader
- từ tiếng Anh cổhēahfæder“patriarch”