Dịch

highfather

danh từ (noun)
UK/ˈhaɪ ˌfɑːðə/US/ˈhaɪ ˌfɑːðɚ/

Nghĩa chính

  1. Trưởng lão hoặc lãnh đạo nam có địa vị cao, được kính trọng; một tộc trưởng; một tổ tiên; một ông nộidanh từA respected, high-ranking male elder or leader; a patriarch; a forefather; a grandfather.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. highfatherDạng gốc (base form)
  2. highfathersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihehfader
  2. từ tiếng Anh cổhēahfæder“patriarch”

AI