higher-up
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người quyền cao chức trọng, quan to, chóp budanh từSomebody with greater authority, seniority, rank, status or position; one who outranks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- higher-upDạng gốc (base form)
- higher-upsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- seniorđồng nghĩaTừ thông tục chỉ người có quyền hoặc cấp bậc cao hơn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .