Dịch

high-minded

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trao cho chủ nghĩa lý tưởngtính từGiven to idealism.
  2. Tinh tế, có văn hóa, đặc biệt là văn minhtính từRefined, cultured, particularly civilized.
  3. Kiêu hãnh hay kiêu ngạotính từProud or arrogant.
  4. Hào hùngtính từMagnanimous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. high-mindedDạng gốc (base form)
  2. more high-mindedSo sánh hơn (comparative)
  3. most high-mindedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

high-mindedlytrạng từCao thượng, cao cả
high-mindednessdanh từĐặc tính của người có trí cao

Ví dụ

  • —, , ; , , ; , , , .
  • Greene's . City's , , 2005.

AI