high-minded
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trao cho chủ nghĩa lý tưởngtính từGiven to idealism.
- Tinh tế, có văn hóa, đặc biệt là văn minhtính từRefined, cultured, particularly civilized.
- Kiêu hãnh hay kiêu ngạotính từProud or arrogant.
- Hào hùngtính từMagnanimous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- high-mindedDạng gốc (base form)
- more high-mindedSo sánh hơn (comparative)
- most high-mindedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high-mindedlytrạng từ | trạng từ | Cao thượng, cao cả |
| high-mindednessdanh từ | danh từ | Đặc tính của người có trí cao |
Ví dụ
- —, , ; , , ; , , , .
- Greene's . City's , , 2005.