Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
high value
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
h
aɪ
ˈ
v
æ
l
.
j
uː
/
US
/ˈ
h
aɪ
ˈ
v
æ
l
.
j
u
/
Nghĩa chính
1
Giá trị cao
tính từ
worth a lot of money
Ví dụ
These
high
value
assets
are
kept
in
a
secure
vault
.
Những tài sản giá trị cao này được giữ trong hầm an toàn.
AI
1
Giá trị cao
1
Giá trị cao
1
Giá trị cao