Dịch

high value

tính từ (adjective)
UK/ˈhaɪ ˈvæl.juː/US/ˈhaɪ ˈvæl.ju/

Nghĩa chính

  1. Giá trị caotính từworth a lot of money

Ví dụ

  • .Những tài sản giá trị cao này được giữ trong hầm an toàn.

AI