Dịch

high rate

danh từ (noun)
US/ˈhaɪ ˈɹeɪt/

Nghĩa chính

  1. Tỷ lệ cao, mức độ caodanh từa large amount or frequency of something

Ví dụ

  • .Thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao trong năm nay.

AI