Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
high rate
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
aɪ
ˈɹ
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Tỷ lệ cao, mức độ cao
danh từ
a large amount or frequency of something
Ví dụ
The
city
has
a
high
rate
of
unemployment
this
year
.
Thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao trong năm nay.
AI
1
Tỷ lệ cao
1
Tỷ lệ cao
1
Tỷ lệ cao