Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
high proportion
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
aɪ
p
ɹ
ə
ˈ
p
ɔː
ʃ
ə
n
/
US
/ˈ
h
aɪ
p
ɹ
ə
ˈ
p
ɔɹ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Tỷ lệ cao, phần lớn
danh từ
A percentage that is large relative to the total being considered
Ví dụ
A
high
proportion
of
respondents
reported
feeling
much
happier
.
Phần lớn người được khảo sát cho biết họ cảm thấy hạnh phúc hơn nhiều.
AI
1
Tỷ lệ cao
1
Tỷ lệ cao
1
Tỷ lệ cao