Nghĩa chính
- Vẻ bề ngoài hoặc cảm giác ưu việt tự mãndanh từAn appearance or sense of smug superiority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- high horseDạng gốc (base form)
- high horsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on one's high horsecụm giới từ | cụm giới từ | Tự cho mình là đúng; tiến hành dựa trên niềm tin rằng người này đúng hơn hoặc phù hợp hơn người khác |
| ride the high horseđộng từ | động từ | Vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây |
| mount the high horseđộng từ | động từ | Vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây |
| get off one's high horseđộng từ | động từ | Ngừng hành động một cách hống hách, hống hách hoặc hách dịch |
| high horsepower | Công suất mã lực lớn | |
| and the horse you rode in oncụm từ | cụm từ | Bộ tăng cường |
Ví dụ
- , , .
- , .
- .