Dịch

high doh

danh từ (noun)
UK/ˈhaɪ ˈdəʊ/US/ˈhaɪ ˈdoʊ/

Nghĩa chính

  1. Nốt thứ tám trong hệ thống sol-fa, cao hơn doh một quãng támdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The eighth note in the sol-fa system, being an octave above doh.
  2. Trạng thái kích động lớndanh từkhông đếm được (uncountable)A state of great agitation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. high dohDạng gốc (base form)
  2. high dohsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • mother's .

AI