Dịch

high blood

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈhaɪ ˈblʌd/US/ˈhaɪ ˈblʌd/

Nghĩa chính

  1. Dạng tỉnh lược của high blood pressuredanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of high blood pressure.
  2. Tức giận, kích độngtính từkhông so sánh (not comparable)angered, agitated

Cụm từ (phrase)

high blood pressuredanh từDùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem cao huyết áp
I have high blood pressurecụm từTôi bị cao huyết áp
white coat high blood pressuredanh từĐồng nghĩa với white coat hypertension

Ví dụ

  • .Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.
  • Tom's .
  • .

AI