Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của high blood pressuredanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of high blood pressure.
- Tức giận, kích độngtính từkhông so sánh (not comparable)angered, agitated
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high blood pressuredanh từ | danh từ | Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem cao huyết áp |
| I have high blood pressurecụm từ | cụm từ | Tôi bị cao huyết áp |
| white coat high blood pressuredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với white coat hypertension |
Ví dụ
- .Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.
- Tom's .
- .