Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ từ Ailen, từ County Sligodanh từ riêngA surname from Irish, from County Sligo.
- Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úc, Úcdanh từ riêngA suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia.
- Thị trấn ở Quận Roscommon, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Roscommon County, Michigan, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Yancey, Bắc Carolina, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Yancey County, North Carolina, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Higgins boatdanh từ | danh từ | Loại thuyền kéo nước nông được sử dụng trong các cuộc đổ bộ, chủ yếu trong Thế chiến thứ hai |
| O'Higgins Landdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Antarctic Peninsula |
| Libertador General Bernardo O'Higginsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng của Chile, thường được gọi tắt là O'Higgins |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở Quận Lipscomb
- Thị trấn ở Quận Lipscomb, Texas, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của G. H. Higgins, cổ đông của Đường sắt Santa FeA town in Lipscomb County, Texas, United States, named after G. H. Higgins, Santa Fe Railway stockholder.
Họ từ (word family)
cùng gốc HigginsVí dụ
- 2024, " " " " " ".
- .