Dịch

hierarchical structure

danh từ (noun)
US/ˌhaɪˈɹɑɹkɪkəl ˈstɹʌktʃɚ/

Nghĩa chính

  1. Cấu trúc phân cấp, cấu trúc thứ bậcdanh từan arrangement where elements are ranked one above another

Ví dụ

  • company’s .Cấu trúc phân cấp của công ty hạn chế quyền tự chủ của nhân viên.

AI