Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hierarchical structure
danh từ
(noun)
US
/ˌ
h
aɪ
ˈɹ
ɑ
ɹ
k
ɪ
k
ə
l
ˈ
s
t
ɹ
ʌ
k
tʃ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Cấu trúc phân cấp, cấu trúc thứ bậc
danh từ
an arrangement where elements are ranked one above another
Ví dụ
The
company’s
hierarchical
structure
limits
employee
autonomy
.
Cấu trúc phân cấp của công ty hạn chế quyền tự chủ của nhân viên.
AI
1
Cấu trúc phân cấp
1
Cấu trúc phân cấp
1
Cấu trúc phân cấp