Dịch

hiccups

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chứng nấc cụcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theThe condition of having the spasms of hiccupping; singultus; diaphragmatic myoclonus.

Ví dụ

  • – .Anh ấy bị nấc cục – cho anh ấy một cốc nước đi.
  • .Bạn bị nấc cục.
  • .Cô ấy bị nấc cục.

AI