Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hiccups
B2
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
ɪ
k
ʌ
p
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chứng nấc cục
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
đi với the
The condition of having the spasms of hiccupping; singultus; diaphragmatic myoclonus.
Ví dụ
He
has
the
hiccups
–
give
him
a
glass
of
water
.
Anh ấy bị nấc cục – cho anh ấy một cốc nước đi.
You
have
the
hiccups
.
Bạn bị nấc cục.
She
has
the
hiccups
.
Cô ấy bị nấc cục.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Chứng nấc cục
1
Chứng nấc cục
1
Chứng nấc cục