Dịch

Hezbollah

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈhɛzbɑˌlʌ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hezbollahdanh từ riêngA Lebanese Shi'a Islamist political party and paramilitary group.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Có những lo ngại về một cuộc chiến khác giữa Hezbollah và Israel khi các cuộc đụng độ biên giới tiếp tục diễn ra.
  • , country’s .Israel đã chặn một tên lửa do Hezbollah bắn gần Tel Aviv hôm thứ Tư, một cuộc tấn công chưa từng có của nhóm chiến binh này nhằm sâu vào trung tâm thương mại của đất nước và đánh dấu một bước leo thang mới trong cuộc xung đột giữa hai bên.
  • Hamas's ?

AI