Nghĩa chính
- Hezbollahdanh từ riêngA Lebanese Shi'a Islamist political party and paramilitary group.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có những lo ngại về một cuộc chiến khác giữa Hezbollah và Israel khi các cuộc đụng độ biên giới tiếp tục diễn ra.
- , country’s .Israel đã chặn một tên lửa do Hezbollah bắn gần Tel Aviv hôm thứ Tư, một cuộc tấn công chưa từng có của nhóm chiến binh này nhằm sâu vào trung tâm thương mại của đất nước và đánh dấu một bước leo thang mới trong cuộc xung đột giữa hai bên.
- Hamas's ?
Họ từ (word family)
cùng gốc Hezbollah- HezbollahzationQuá trình củng cố mối liên hệ của khối quân sự giữa Iran, Syria và Hezbollah, đồng thời tăng cường ảnh hưởng của Hezbollah trên khắp Levantdanh từ
- HezbollahizationChưa có nghĩa
- HezbollywoodCác trường hợp phóng sự ảnh từ Chiến tranh Liban năm 2006 đã trình bày sai những cảnh chết chóc và tàn phá ở Liban do các cuộc không kích của Israel gây radanh từ riêng