Dịch

heyo

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Chào; ê; một lời chào bình thườngthán từhey; hallo; a casual greeting
  2. Chào; Xin chào; một lời chào bình thườngthán từhey; hello; a casual greeting.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “!” . “ , ,” .

AI