Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heyo
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Chào; ê; một lời chào bình thường
thán từ
hey; hallo; a casual greeting
2
Chào; Xin chào; một lời chào bình thường
thán từ
hey; hello; a casual greeting.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
yo
oi
Ví dụ
“
Heyo
!”
He
heard
a
call
from
the
edge
of
the
bluffs
and
turned
to
see
Jake
Simmons
angling
across
the
clearing
to
intercept
him
.
“
Hold
up
a
minute
,
Joe
,”
Jake
called
after
him
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heyo
heyo
ka
Kẻ pha trò thiêng liêng và trái ngược với văn hóa của người Lakota
danh từ
Từ liên quan
(related word)
hiyo
AI
1
Chào
2
Chào
1
Chào
2
Chào
1
Chào
2
Chào