Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hexapodous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có sáu chân (sâu bọ)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having six feet; belonging to the Hexapoda.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hexapodal
Nguồn gốc
(etymology)
hexapod
+
-ous
AI
1
Có sáu chân (sâu bọ)
1
Có sáu chân (sâu bọ)
1
Có sáu chân (sâu bọ)