hexadecane
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bất kỳ trong số rất nhiều hydrocacbon béo đồng phân có công thức chung C₁₆H₃₄danh từAny of the very many isomeric aliphatic hydrocarbons of general formula C₁₆H₃₄
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hexadecaneDạng gốc (base form)
- hexadecanesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hexadecanedioic aciddanh từ | danh từ | Các axit dicarboxylic béo bão hòa có 16 nguyên tử cacbon, nhưng đặc biệt là axit 1,16-hexadecanedioic |
Nguồn gốc (etymology)
hexadecane