heterogenic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến gen của các loài khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the genes of different species.
- Đặc điểm của giới tính khác (đặc biệt là chứng rậm lông hoặc lông mặt điển hình của nam giới nhưng lại thấy ở phụ nữ)tính từkhông so sánh (not comparable)Characteristic of a different sex (especially of hypertrichosis or facial hair typical of a man but found on a woman).
Họ từ (word family)
cùng gốc heterogenic1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến hoặc liên quan đến (con người, động vật, đồ vật, v.v.) thuộc các loại (chi) khác nhau
- không so sánh (not comparable)Liên quan đến hoặc liên quan đến (con người, động vật, đồ vật, v.v.) thuộc các loại (chi) khác nhau, ví dụ như các giới tính khác nhauRelating to or involving (people, animals, things, etc, of) different kinds (genera), for example different sexes.