heterochromatin
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thể nhiễm sắc dễ nhuộmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Heterochromatic tightly coiled chromosome material; believed to be genetically inactive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heterochromatinDạng gốc (base form)
- heterochromatinsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha