Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heroification
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động anh hùng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of heroifying.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
gesta
Chiến công, thành tựu, hành động anh hùng
Ví dụ
Heroification
is
a
degenerative
process
(
much
like
calcification
)
that
makes
people
over
into
heroes
.
Through
this
process
,
our
educational
media
turn
flesh-and-blood
individuals
into
pious
,
perfect
creatures
without
conflicts
,
pain
,
credibility
,
or
human
interest
.
AI
1
Hành động anh hùng
1
Hành động anh hùng
1
Hành động anh hùng