hernial
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thoát vịtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a hernia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hernial sacdanh từ | danh từ | Túi nhô ra của phúc mạc bao gồm một cơ quan hoặc mô bị thoát vị |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha