Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heretoga
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
h
e
ɹ
ə
ˈ
t
əʊ
ɡ
ə
/
Nghĩa chính
1
Thủ lĩnh hoặc chỉ huy quân đội Anglo-Saxon; một vị tướng; một công tước
danh từ
An Anglo-Saxon army leader or commander; a general; a duke.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
heretoga
Dạng gốc
(base form)
heretoga
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Anh cổ
heretoga
“army leader, commander, general”
Cùng gốc
(doublet)
heretog
herzog
AI
1
một vị tướng
1
một vị tướng
1
một vị tướng